Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jog”

162 câu thật có từ jog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jog nghĩa là chạy bộ. jog là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking or writing in a desultory manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jog

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Long distance jogging after drinking green tea may be one of the best ways to lose weight.

    Từ trong câu: jog, long, distance, drink, green, tea, best, way

    «Exercise as it relates to Disease/Oxidation of fats due to green tea and sprinting intervals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409553 (bản sửa đổi 3576074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you want to improve matters they say, "I shall be all right, Sister, it might jog his foot."

    Từ trong câu: jog, want, improve, matter, right, sister, foot

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At five o'clock on a magnificent May morning the “pardners” jogged out of Keeler, driving the burro before them.

    Từ trong câu: magnificent, jog, may, drive, five, o'clock, morning, out

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jog trot442 lần
jog cycling13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jog trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ jog hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jog: Quá khứ đơn (37 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.