Câu tiếng Anh có từ “jog”
163 câu thật có từ jog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jog nghĩa là chạy bộ. jog là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking or writing in a desultory manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jog
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After we had jogged on for some little time, I asked the carrier if he was going all the way.
Từ trong câu: jog, little, time, ask, carrier, go, way
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was the opera manager, a fat, smug creature who had grown rusty in following out the most jog-trot routine.
Từ trong câu: jog, smug, opera, manager, fat, creature, grow, rusty
Richard Wagner, My Life: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #5197. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The band of Apaches had been jogging on slowly, and consequently, their animals were in good order.
Từ trong câu: jogging, jog, band, slowly, consequently, animal, good, order
De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile Mrs. Waldeaux's mare had jogged on leisurely, dragging her mistress and Miss Vance home through the shady country lanes.
Từ trong câu: meanwhile, jog, leisurely, mrs, drag, miss, home, country
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, during the long wait men had fallen into a stupor of sleep so profound that even the incessant jogging failed to rouse them.
Từ trong câu: jogging, jog, moreover, long, wait, man, fall, sleep
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when she had finished, he still sat silent, elbow on knee, absently flicking the jogging horse and staring ahead at the horizon.
Từ trong câu: jogging, finish, still, sit, silent, elbow, knee, flick
W. E. B. Du Bois, The Quest of the Silver Fleece: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jog trot | 442 lần |
| jog cycling | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jog trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ jog hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jog: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.