jogging
danh từB1- joggings
jogging nghĩa là chạy bộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jogging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise.
Các nét nghĩa của từ jogging
- 1
danh từB1
running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise
chạy nước kiệu như một hình thức tập luyện tim phổidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về jogging
jogging nghĩa là gì?
jogging nghĩa là chạy bộ (bản dịch máy, chưa biên tập). jogging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise.
jogging được dùng trong câu như thế nào?
The band of Apaches had been jogging on slowly, and consequently, their animals were in good order. (De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jogging, mã đối chiếu EV-4662A2B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng