Câu tiếng Anh có từ “jog”
163 câu thật có từ jog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jog nghĩa là chạy bộ. jog là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking or writing in a desultory manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jog
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
After we had jogged on for some little time, I asked the carrier if he was going all the way.
Từ trong câu: jog, little, time, ask, carrier, go, way
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lad was jogging by the mother and child when the latter discovered the passing dog.
Từ trong câu: jogging, jog, mother, child, latter, discover, pass, dog
Albert Payson Terhune, Lad: A Dog. Nguồn: Project Gutenberg #38777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He preferred the former, and we were soon jogging along through the outskirts of the town.
Từ trong câu: jogging, jog, prefer, former, soon, outskirts, town
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they were jogging homeward they saw the gray gulls rise from the sod and go home to the lake for the night.
Từ trong câu: jogging, jog, homeward, saw, gray, rise, go, home
Hamlin Garland, A Little Norsk; Or, Ol' Pap's Flaxen. Nguồn: Project Gutenberg #21850. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This duel, ineffectual on both sides, kept up for a while, and all the time, man and herd were jogging rapidly to the north.
Từ trong câu: jogging, jog, duel, side, keep, up, time, man
Zane Grey, The Last of the Plainsmen. Nguồn: Project Gutenberg #2057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These were jogging to and fro and dashing against one another like the ripened fruits of trees, and seemed to be filled with flavoured liquor for the giddiness of their observers.
Từ trong câu: jogging, jog, dash, another, like, fruit, tree, seem
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was going along at a slow jog trot, and her driver had to give her long and frequent halts.
Từ trong câu: frequent, driver, jog, slow, go, give, long
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jog trot | 442 lần |
| jog cycling | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jog trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ jog hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jog: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.