Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jail”

285 câu thật có từ jail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jail nghĩa là nhà tù. jail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution used to detain persons who are in the lawful custody of the government (either accused persons awaiting trial or convicted persons serving a sentence). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jail

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • ‘May be said to live in jails, this boy.’

    Từ trong câu: jail, live, boy

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might put ME into a Jail, with genteel society and a rubber, and I should never care to come out.

    Từ trong câu: jail, rubber, put, society, never, care, come, out

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not much younger, but just young kids they might have got them in jail.

    Từ trong câu: kid, jail, much, young, get

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some witnesses have been jailed, others may have been killed.

    Từ trong câu: witness, jail, other, kill

    «Darfur conflict», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55766 (bản sửa đổi 11014592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In smaller counties, there may be a single jail facility.

    Từ trong câu: county, jail, facility, small, single

    «County jail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256798 (bản sửa đổi 10925559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Turning a woman out of doors in a snowstorm, for instance; or may be you’d take her up and put her in jail, wouldn’t you?

    Từ trong câu: snowstorm, instance, jail, turn, woman, out, door, take

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The families of victims may support the electronic monitoring since life outside with an ankle monitor would be harder than staying inside the jail.

    Từ trong câu: hard, monitor, ankle, victim, electronic, jail, stay, inside

    «Lentis/Probation Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242782 (bản sửa đổi 3558736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He might hit my publishers for a job after he gets out of jail, and I want to warn the boss against him.

    Từ trong câu: boss, hit, publisher, job, get, out, jail, want

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Misdemeanors are generally less severe crimes and may be punished from zero days up to one year in jail.

    Từ trong câu: misdemeanor, generally, less, severe, crime, punish, day, up

    «Crime Fighting in The United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226992 (bản sửa đổi 4438793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
county jail438 lần
lodged in jail81 lần
jail delivery72 lần
jail bird180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jail trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ jail hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jail: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.