Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jail”

277 câu thật có từ jail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jail nghĩa là nhà tù. jail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution used to detain persons who are in the lawful custody of the government (either accused persons awaiting trial or convicted persons serving a sentence). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jail

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many scientists and engineers were put in jail or sent to work on the farms, which meant that their knowledge was lost.

    Từ trong câu: jail, many, scientist, engineer, put, send, work, farm

    «Cultural Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199354 (bản sửa đổi 10317820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
county jail438 lần
lodged in jail81 lần
jail delivery72 lần
jail bird180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jail trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ jail hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jail: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.