Câu tiếng Anh có từ “its”
64 câu thật có từ its hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: its nghĩa là của nó (tính từ sở hữu chỉ vật, con vật hoặc tổ chức). its là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a thing, animal, or organization previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ its
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Yes, Life is making you over in its seething crucible, that you may realize the Joy of Life--such joy as you have never known.
Từ trong câu: joy, its, realize, yes, life, make, never, know
Evelyn Gladys, Thoughts of a fool. Nguồn: Project Gutenberg #79325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not much cut for lumber because of its small size and generally short, limby trunk.
Từ trong câu: generally, cut, short, because, its, much, size, small
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was designed by San Micheli, but is not altogether in keeping with its Gothic surroundings, being essentially classic in its plan and execution.
Từ trong câu: was, plan, not, being, its, is, classic, altogether
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Humiliation, not a mere confession with the lips, but ever before me—in its guilt—defilement—consequences in this life and hereafter.
Từ trong câu: lip, ever, humiliation, confession, mere, its, guilt, consequence
C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was pointed at stem and stern and with its rounded hull was not unlike a huge cigar in a gray wrapping.
Từ trong câu: stem, hull, wrap, unlike, wrapping, gray, its, round
Ralph Henry Barbour, The lost dirigible. Nguồn: Project Gutenberg #79722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a vision will inevitably reveal the bias of its author; that is to say it will be a human hypothesis, not an oracular revelation.
Từ trong câu: will, hypothesis, vision, reveal, revelation, bias, inevitably, its
Walter Lippmann, Drift and mastery. Nguồn: Project Gutenberg #79553. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a logic can never be fruitful, for it has lost sight of its purpose in the formulation of its problem.
Từ trong câu: has, can, lost, never, purpose, sight, lose, such
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ its
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ its trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ its hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ its xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ its gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ its?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ its: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.