E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “its”

80 câu thật có từ its hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: its nghĩa là của nó (tính từ sở hữu chỉ vật, con vật hoặc tổ chức). its là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a thing, animal, or organization previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ its

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If we let the current have its way we should come ashore beside the gigs, where the pirates might appear at any moment.

    Từ trong câu: current, its, let, way, come, beside, appear, moment

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Light Division was directed to attack this position in front, whilst another division should outflank its right.

    Từ trong câu: division, direct, whilst, its, light, attack, position, front

    J. Leach, Rough sketches of the life of an old soldier. Nguồn: Project Gutenberg #79419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it does a good work notwithstanding, and ought to be highly prized and respected for its work’s sake.

    Từ trong câu: prize, good, sake, does, respect, highly, its, respected

    William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ its

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ its trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ its hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ its xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ its gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ its?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ its: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.