Câu tiếng Anh có từ “its”
64 câu thật có từ its hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: its nghĩa là của nó (tính từ sở hữu chỉ vật, con vật hoặc tổ chức). its là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a thing, animal, or organization previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ its
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Council of State would show that it knew how to do its duty, and to enforce respect for the popular will.
Từ trong câu: enforce, council, its, state, show, know, duty, respect
Josephine Elizabeth Grey Butler, The Salvation Army in Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #79586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To treat of the importance of education and set forth its psychological principles in full would be the theme of a large book.
Từ trong câu: education, importance, theme, psychological, its, forth, treat, set
William Hirsch, Genius and degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #79296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, a judgment which effected its own content would only by the merest accident function as valid knowledge.
Từ trong câu: only, accident, knowledge, content, judgment, word, own, valid
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its publication brought what he would have considered a competency had he felt himself at liberty to settle down for life.
Từ trong câu: settle, feel, liberty, himself, would, consider, down, bring
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ its
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ its trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ its hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ its xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ its gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ its?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ its: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.