E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “its”

64 câu thật có từ its hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: its nghĩa là của nó (tính từ sở hữu chỉ vật, con vật hoặc tổ chức). its là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with a thing, animal, or organization previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Its success and permanence have been due to its merits alone.

    Từ trong câu: due, success, alone, merit, its, permanence

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is responsible to no religious body and its success depends solely on its merits.

    Từ trong câu: religious, body, responsible, depend, success, its, merit

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ its

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ its trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ its hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ its xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ its gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ its?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ its: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.