Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irritate”

318 câu thật có từ irritate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irritate nghĩa là chọc tức. irritate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause annoyance in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irritate

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritate trong kho câu?
Kho câu có 318 câu có từ irritate hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irritate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritate: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.