Câu tiếng Anh có từ “irritate”
318 câu thật có từ irritate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritate nghĩa là chọc tức. irritate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause annoyance in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Still irritated about the shirt, Mark wants to take a year off and work in a garage.
Từ trong câu: irritate, still, shirt, mark, want, take, year, off
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritate trong kho câu?
- Kho câu có 318 câu có từ irritate hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritate: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.