Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irately”

24 câu thật có từ irately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irately nghĩa là giận dữ. irately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an irate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irately

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • "You may as well go away," she began irately, then paused in confusion.

    Từ trong câu: irately, well, go, away, begin, pause, confusion

    Joan Clark, Penny Nichols and the Black Imp. Nguồn: Project Gutenberg #33382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not used to these solemn talks, he told himself irately.

    Từ trong câu: irately, use, talk, tell, himself

    Ernest Poole, His Family. Nguồn: Project Gutenberg #14396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He glanced irately enough toward Kindelon as he spoke the last words.

    Anh ta liếc nhìn Kindelon một cách đầy giận dữ khi nói những lời cuối cùng.

    Từ trong câu: irately, glance, enough, toward, speak, last, word

    Edgar Fawcett, The Adventures of a Widow: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old fellow looked towards Paudeen irately, as if he suspected mockery, then back at me.

    Từ trong câu: irately, old, fellow, look, toward, suspect, back

    Katharine Tynan, The handsome Brandons. Nguồn: Project Gutenberg #77100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I mean I never got it,” he repeated, irately this time.

    Từ trong câu: irately, mean, never, get, repeat, time

    J. Storer Clouston, The Adventures of M. D'Haricot. Nguồn: Project Gutenberg #50273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What," he demanded irately of Perry, "do you mean by bringing back half a gallon of sour milk?"

    Từ trong câu: irately, demand, mean, bring, back, half, gallon, sour

    Ralph Henry Barbour, The Adventure Club Afloat. Nguồn: Project Gutenberg #13897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Do, for Heaven's sake, listen to reason----" he began, irately.

    Từ trong câu: irately, sake, listen, reason, begin

    Alice Perrin, Star of India. Nguồn: Project Gutenberg #53372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took one swift stride into the hall, before Eugene realized what he was doing and bustled irately to stop him.

    Từ trong câu: irately, take, swift, stride, hall, realize, do, bustle

    Grace Livingston Hill, Not Under the Law. Nguồn: Project Gutenberg #67977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps you have no legs, though, for I'm hanged if I can see you," he concluded, irately, returning to his pet grievance.

    Từ trong câu: irately, perhaps, leg, though, hang, see, conclude, return

    Various, The Harmsworth Magazine, v. 1, 1898-1899, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #29716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He irately essayed to explain that a car, being an uncommon sort of vehicle, riding in it implied no violation of the holy day.

    Từ trong câu: irately, violation, essay, explain, car, uncommon, sort, vehicle

    Abraham Cahan, Yekl: A Tale of the New York Ghetto. Nguồn: Project Gutenberg #36715. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irately trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ irately hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irately: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.