Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irately”

24 câu thật có từ irately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irately nghĩa là giận dữ. irately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an irate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irately

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Molly turned irately from the bureau where she had begun to dust.

    Từ trong câu: irately, turn, bureau, begin, dust

    Grace Livingston Hill, "A Daily Rate.". Nguồn: Project Gutenberg #78992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irately trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ irately hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irately: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.