Câu tiếng Anh có từ “irately”
24 câu thật có từ irately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irately nghĩa là giận dữ. irately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an irate manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irately
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Have I not told you," cried Buffalo-stealer irately, "that he is an evil thing?
Từ trong câu: irately, tell, cry, evil, thing
Lewis Spence, The Myths of the North American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #42390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not used to these solemn talks, he told himself irately.
Từ trong câu: irately, use, talk, tell, himself
Ernest Poole, His Family. Nguồn: Project Gutenberg #14396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I mean I never got it,” he repeated, irately this time.
Từ trong câu: irately, mean, never, get, repeat, time
J. Storer Clouston, The Adventures of M. D'Haricot. Nguồn: Project Gutenberg #50273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irately trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ irately hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irately: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.