Câu tiếng Anh có từ “ink”
287 câu thật có từ ink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ink nghĩa là mực. ink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid used for printing or writing or drawing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ink
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The ink does not go where the image has been printed on the cloth.
Từ trong câu: ink, go, image, print, cloth
«Printed circuit board», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99419 (bản sửa đổi 10854638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“If you examine it carefully you will see that both the pen and the ink have given the writer trouble.
Từ trong câu: ink, pen, writer, examine, carefully, see, give, trouble
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet painstaking, using ink, he had headed the volume: "A History of places where I have been."
Từ trong câu: painstaking, ink, use, head, volume, history, place
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because the overcoat has got a label sewn on the inside with your address written in marking ink.”
Từ trong câu: written, ink, because, overcoat, get, label, sew, inside
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When it has resumed its normal size by the absorption of the solution, it is inked and printed.
Từ trong câu: absorption, resume, normal, size, solution, ink, print
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gum arabic has been used from ancient times as part of black ink.
Từ trong câu: gum, use, ancient, time, part, black, ink
«Gum arabic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442124 (bản sửa đổi 10940745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yes; it is my view that this document has been in contact with moisture which affected the ink of the handwriting.
Từ trong câu: moisture, yes, view, document, contact, affect, ink, handwriting
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scientists had the problem of how to use living cells as ink, but recently this problem has been solved by the development of bio-ink.
Từ trong câu: bio, scientist, problem, use, live, cell, ink, recently
«Biofabrication/Tissue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147098 (bản sửa đổi 2243547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ink trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ ink hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ink gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ink: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.