E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ink”

227 câu thật có từ ink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ink nghĩa là mực. ink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid used for printing or writing or drawing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ink

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The color should now be a light, translucent red, much too diffuse for writing ink.

    Từ trong câu: ink, diffuse, color, now, light, red, much, write

    Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It leaves a slight smack of ink on the palate.

    Từ trong câu: ink, palate, leave, slight

    James Johnson, Pilgrimages to the Spas in Pursuit of Health and Recreation With an inquiry into the comparative merits of different mineral waters: the maladies to which they are applicable, and those in which they are injurious. Nguồn: Project Gutenberg #60104. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet painstaking, using ink, he had headed the volume: "A History of places where I have been."

    Từ trong câu: painstaking, ink, use, head, volume, history, place

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some inks will not penetrate through a very fine mesh.

    Từ trong câu: penetrate, ink, fine, mesh

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Silk Screen Printing - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102658 (bản sửa đổi 3250680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The incised lines are then filled with ink which when printed by pressure pulls out of the recesses.

    Từ trong câu: incise, line, fill, ink, print, pressure, pull, out

    «Art Print Production Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241032 (bản sửa đổi 4636679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These were often printed with the red ink reserved for the words of Christ because the calendar was revelatory.

    Những điều này thường được in bằng mực đỏ dành riêng cho những lời của Chúa Kitô vì lịch mang tính mặc khải.

    Từ trong câu: revelatory, often, print, red, ink, reserve, word, because

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/12 June 1599: Opening Day at Shakespeare's Globe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478718 (bản sửa đổi 4615280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He contrived, with some oil and the soot of his lamp, to fabricate a sort of ink.

    Từ trong câu: fabricate, contrive, oil, lamp, sort, ink

    G. P. R., 1801?-1860 James, Lord Montagu's Page: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40295. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a plate must then be run through a specialized etching press to transfer the ink to paper.

    Từ trong câu: etch, plate, run, specialize, press, transfer, ink, paper

    «Art Tutorials/Traditional Media/Printmaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408003 (bản sửa đổi 4026340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pen ink557 lần
ink bottle545 lần
pens ink182 lần
printer's ink62 lần
ink horn141 lần
blot of ink56 lần
bottle of ink159 lần
ink sketches66 lần
ink stains45 lần
ink stained72 lần
indelible ink38 lần
ink bottles66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ink trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ ink hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ink gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ink: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.