E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ink”

263 câu thật có từ ink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ink nghĩa là mực. ink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a liquid used for printing or writing or drawing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ink

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Going to his desk, he took out a letter written in copying-ink, and bearing date of three weeks back.

    Từ trong câu: ink, desk, go, take, out, letter, write, copy

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he takes some red ink and draws a large circle around both eyes, and then we may go home for lunch.

    Từ trong câu: lunch, ink, take, red, draw, large, circle, around

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 07, July, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #13907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pen ink557 lần
ink bottle545 lần
pens ink182 lần
printer's ink62 lần
ink horn141 lần
blot of ink56 lần
bottle of ink159 lần
ink sketches66 lần
ink stains45 lần
ink stained72 lần
indelible ink38 lần
ink bottles66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ink trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ ink hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ink gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ink: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.