Câu tiếng Anh có từ “infect”
239 câu thật có từ infect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infect nghĩa là lây nhiễm. infect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate a disease to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infect
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Even his father had been infected with her terrible bad luck.
Từ trong câu: infected, infect, even, father, terrible, bad, luck
William Tenn, The Men in the Walls. Nguồn: Project Gutenberg #51122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And this conviction had reached and infected even the doctor, who was a busy man off whom gossip usually slid.
Từ trong câu: infected, infect, conviction, reach, even, doctor, busy, man
Elizabeth Von Arnim, Vera. Nguồn: Project Gutenberg #34366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sebastian had been especially devoted to Letty during the last fortnight, and the prevailing atmosphere of sentiment and tenderness had infected Luke.
Từ trong câu: infected, infect, especially, devote, last, fortnight, prevail, atmosphere
G. B. Stern, Twos and Threes. Nguồn: Project Gutenberg #46049. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lazear assured us that he had not experimented upon himself, that is, that he had not been bitten by any of the purposely infected mosquitoes.
Từ trong câu: infected, infect, assure, experiment, himself, bite, mosquito
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some ardor of the air which was causing the veteran commands to move with glee—almost with song—had infected the new regiment.
Từ trong câu: glee, infected, infect, ardor, air, cause, veteran, command
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, yes, that of course,” assented Mabin, surprised to find that the universal doubts whether Mrs. Dale really was a widow had infected her also.
Từ trong câu: infected, widow, infect, yes, course, surprise, find, universal
Florence Warden, A lady in black. Nguồn: Project Gutenberg #72314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The place, for all its decay and desolation, had not infected us with any touch of morbidity--that is not Edith, Stanton, or myself.
Từ trong câu: infected, decay, desolation, infect, place, touch, myself
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ahmed said consignments of the drug had been flown to northern Maharashtra, but there have so far been no reports of humans becoming infected.
Từ trong câu: consignment, drug, fly, northern, far, report, human, become
«First bird flu cases registered In Maharashtra, India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33784 (bản sửa đổi 4817940). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng infect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infect trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ infect hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infect: Câu phủ định (31 câu), can và could (31 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.