Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infect”

239 câu thật có từ infect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infect nghĩa là lây nhiễm. infect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate a disease to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infect

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It was also often contaminated, often with feces, so that the soldier would also become infected.

    Từ trong câu: infect, contaminate, often, soldier, become

    «Vietnam War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4536 (bản sửa đổi 10935661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sheep who are infected by the disease would get a blue tongue, high fever and a swollen head.

    Từ trong câu: infect, sheep, disease, get, blue, tongue, high, fever

    «Dutch sheep contaminated by bluetongue», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47688 (bản sửa đổi 566582). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It would be as abject as begging the very microbe that was infecting one for protection against its disease.

    Từ trong câu: infect, protection, disease, abject, microbe

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such behaviour was not only exceedingly improper but also most inconsiderate, for the indelicate creature would certainly catch a chill, and then infect the entire party.

    Từ trong câu: infect, entire, chill, behavior, improper, creature, certainly, catch

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the boys of the nation, already infected with desire to stand for something in the national security, would fall in with good spirit.

    Từ trong câu: infected, infect, boy, nation, already, desire, stand, something

    John Galsworthy, A Sheaf. Nguồn: Project Gutenberg #57778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The enemy, hoping we would not be unduly alarmed by what seemed little worse than an epidemic of colds, infected us with sterility flu.

    Từ trong câu: flu, enemy, hope, alarm, seem, little, bad, epidemic

    Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infect with hiv43 lần
hiv infect41 lần
virus infect53 lần
infect cells90 lần
infect mosquitoes26 lần
infect humans47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infect trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ infect hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infect: Câu phủ định (31 câu), can và could (31 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.