Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infect”

239 câu thật có từ infect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infect nghĩa là lây nhiễm. infect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate a disease to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infect

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Less infected people reduce the number of people that must be treated in hospital.

    Từ trong câu: infect, less, people, reduce, number, treat, hospital

    «COVID-19/All-cause deaths/Infectious Diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268769 (bản sửa đổi 2252339). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He have infect you--oh, forgive me, my dear, that I must say such; but it is for good of you that I speak.

    Từ trong câu: infect, forgive, dear, good, speak

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Somehow she must have become infected, for soon after a severe childbed fever broke out.

    Từ trong câu: infected, infect, somehow, become, soon, severe, fever, break

    J. Sadger, Sleep Walking and Moon Walking: A Medico-Literary Study. Nguồn: Project Gutenberg #30556. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps he was infected with one of the "Migetian errors" of the previous century, which was that "priests must be saints."

    Từ trong câu: infected, infect, perhaps, error, previous, century, priest

    Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Distinction must be made between the different joints when infected as the condition is much more serious in some cases than in others.

    Từ trong câu: infected, serious, distinction, infect, make, different, joint, condition

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So long as we hear of infected, or probably infected, cattle being disseminated in large numbers from the great markets of the country, we must have the propagation of the malady.

    Từ trong câu: disseminate, long, hear, infect, probably, cattle, large, number

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
infect with hiv43 lần
hiv infect41 lần
virus infect53 lần
infect cells90 lần
infect mosquitoes26 lần
infect humans47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infect trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ infect hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infect: Câu phủ định (31 câu), can và could (31 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.