Câu tiếng Anh có từ “immortality”
144 câu thật có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortality nghĩa là sự bất tử. immortality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being immortal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortality
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Immortality (eternal life) is the idea of something which is alive that will stay alive forever.
Từ trong câu: immortality, eternal, life, idea, something, alive, stay, forever
«Immortality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59558 (bản sửa đổi 10841579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But our second thought is that the hope of humanity is a common one, and that all or none will be partakers of immortality.
Từ trong câu: immortality, second, think, hope, humanity, common, none
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will give her immortality by his works, which neither her patron saint could do, nor her surrounding sea.
Từ trong câu: patron, immortality, give, work, neither, surround, sea
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither will they increase, for the increase of the immortal natures must come from something mortal, and all things would thus end in immortality.
Từ trong câu: mortal, immortality, neither, increase, immortal, nature, come, something
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About a hundred writers of the last three thousand years have earned this kind of immortality, and we will take them in order.
Từ trong câu: earn, thousand, immortality, hundred, writer, last, year, kind
Joseph McCabe, Facts you should know about the classics. Nguồn: Project Gutenberg #78215. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just think what will be his joy when he, too, is destroyed in his worser part that his better part may have spiritual immortality.
Từ trong câu: joy, spiritual, immortality, think, destroy, part, better
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chap who is content with annihilation thinks he will get it; those that want immortality are pretty sure they are immortal, and that is a very comfortable allotment of faiths.
Từ trong câu: allotment, content, think, get, want, immortality, pretty, sure
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immortality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortality trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortality: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.