E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immortality”

130 câu thật có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immortality nghĩa là sự bất tử. immortality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being immortal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immortality

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Phoenix in European culture is often an allegory of immortality and eternal life.

    Từ trong câu: immortality, allegory, phoenix, culture, often, eternal, life

    «Phoenix (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124730 (bản sửa đổi 9996981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To achieve immortality, Voldemort splintered his soul into multiple pieces, embedding them into objects known as Horcruxes.

    Từ trong câu: immortality, splinter, achieve, soul, multiple, piece, embed, object

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lord Voldemort», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36752 (bản sửa đổi 4308419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The popular impression that the Mohammedan religion denies souls and immortality to women is a fallacy.

    Từ trong câu: deny, fallacy, immortality, impression, popular, religion, soul, woman

    William Eleroy Curtis, The Turk and his lost provinces. Nguồn: Project Gutenberg #71013. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who, I say, in our own age, either builds a system of ethics, or consigns illustrious actions to immortality?

    Từ trong câu: ethic, consign, immortality, ethics, age, either, build, system

    Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This ruthless materialism crushes belief in God, in the Soul, in immortality.

    Từ trong câu: ruthless, materialism, crush, belief, god, soul, immortality

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems she was banished to the moon because she stole the pill for immortality from her husband.

    Từ trong câu: banish, seem, moon, because, steal, pill, immortality, husband

    «Chinese Stories/Houyi and Chang'e», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229377 (bản sửa đổi 4373233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng immortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elixir of immortality27 lần
intimations of immortality19 lần
soul's immortality18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortality trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortality: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.