Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immortality”

149 câu thật có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immortality nghĩa là sự bất tử. immortality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being immortal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immortality

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For this corruption must put on incorruption, and this mortal must put on immortality.

    Từ trong câu: immortality, corruption, put, mortal

    D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this corruptible must put on incorruption and this mortal must put on immortality.

    Từ trong câu: mortal, immortality, put

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "For this corruptible must put on incorruption, and this mortal must put on immortality.

    Từ trong câu: mortal, immortality, put

    Basil King, Going West. Nguồn: Project Gutenberg #60395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither will they increase, for the increase of the immortal natures must come from something mortal, and all things would thus end in immortality.

    Từ trong câu: mortal, immortality, neither, increase, immortal, nature, come, something

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elixir of immortality27 lần
intimations of immortality19 lần
soul's immortality18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortality trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortality: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.