Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immortality”

146 câu thật có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immortality nghĩa là sự bất tử. immortality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being immortal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immortality

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The question of human immortality is the most momentous that the mind is capable of conceiving.

    Từ trong câu: immortality, question, human, mind, capable, conceive

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The insatiable thirst for all that is beyond that which life veils is the most living proof of our immortality.

    Từ trong câu: immortality, thirst, beyond, life, live, proof

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most lamentable and pertinacious doubts of immortality sometimes arise from the survey of instances of gross wickedness, sluggishness, and imbecility forced on our attention.

    Từ trong câu: immortality, doubt, sometimes, arise, survey, instance, gross, force

    William Rounseville Alger, The Destiny of the Soul: A Critical History of the Doctrine of a Future Life. Nguồn: Project Gutenberg #19082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Voldemort considers death the worst possible fate and has gone to extreme lengths seeking immortality.

    Từ trong câu: fate, consider, death, bad, possible, go, extreme, length

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lord Voldemort», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36752 (bản sửa đổi 4308419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng immortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elixir of immortality27 lần
intimations of immortality19 lần
soul's immortality18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortality trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortality: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.