Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immortality”

149 câu thật có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immortality nghĩa là sự bất tử. immortality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being immortal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immortality

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The idea of immortality of the soul may also be an intuitive religious concept.

    Từ trong câu: immortality, intuitive, idea, soul, religious, concept

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence in the Afterlife», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411846 (bản sửa đổi 4289067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This may be why it was devised as a path to immortality and also as a weapon.

    Từ trong câu: immortality, path, weapon

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Horcrux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41118 (bản sửa đổi 3737789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just think what will be his joy when he, too, is destroyed in his worser part that his better part may have spiritual immortality.

    Từ trong câu: immortality, think, joy, destroy, part, better, spiritual

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I longed with an incredible ardour for the immortality of wisdom, and began now to arise a wish that I might return to Thee.

    Từ trong câu: ardour, incredible, immortality, long, wisdom, begin, now, arise

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "'Beloved,' said I, 'do not forget that to-day the Saviour died, that we might throw off this mortal life and put on immortality.'

    Từ trong câu: mortal, beloved, immortality, forget, day, die, throw, off

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immortality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elixir of immortality27 lần
intimations of immortality19 lần
soul's immortality18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortality trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ immortality hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immortality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortality: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.