Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandchild”

76 câu thật có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandchild nghĩa là cháu nội. grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandchild

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • A grandparent-grandchild relationship is usually much simpler than that of a parent and child.

    Từ trong câu: grandchild, grandparent, relationship, usually, much, simple, parent, child

    «Grandparent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21289 (bản sửa đổi 11001318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is the third grandchild of Queen Elizabeth II of the United Kingdom.

    Từ trong câu: grandchild, third, queen, unite, kingdom

    «William, Prince of Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178086 (bản sửa đổi 10970545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The eager grandchild was hanging over Nancy's shoulder, listening and smiling.

    Từ trong câu: grandchild, eager, hang, shoulder, listen, smile

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he ran and stuck his nose out of the hole he was digging, and said: “Oh, my grandchild, where are you going?”

    Từ trong câu: grandchild, run, stick, nose, out, hole, dig, go

    Frank Hamilton Cushing, Zuñi Folk Tales. Nguồn: Project Gutenberg #54682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was once seen to make the sign of the cross on the forehead of a grandchild of the Indian in whose lodge he lived.

    Từ trong câu: grandchild, once, see, make, sign, cross, forehead, lodge

    William Henry Johnson, French Pathfinders in North America. Nguồn: Project Gutenberg #21543. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was said to be his favorite grandchild and she writes of how she sat on his knee and played with his huge watch chain.

    Từ trong câu: grandchild, favorite, write, sit, knee, play, huge, watch

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had cost much trouble to persuade the old man to come, for on this day he missed his lost grandchild more bitterly than ever.

    Từ trong câu: grandchild, cost, much, trouble, persuade, old, man, come

    Paul Heyse, In Paradise: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #33705. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grandchild does not like the wall clock and calls it "that vain, stuck-up thing on the wall".

    Từ trong câu: vain, grandchild, like, wall, clock, call, stick, up

    «My Grandfather's Clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804923 (bản sửa đổi 9714332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grandchild

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandchild of rhodopis6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandchild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandchild trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandchild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandchild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandchild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandchild: Quá khứ đơn (16 câu), may và might (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.