Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandchild”

76 câu thật có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandchild nghĩa là cháu nội. grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandchild

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Mrs. Bracey is a widow and has a grandchild living with her.

    Từ trong câu: grandchild, mr, widow, live

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then possibly you may recall the grandchild whom she adored, Bianca’s daughter.

    Từ trong câu: grandchild, possibly, recall, adore, daughter

    Izola L. Forrester, The dangerous inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #75383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He recovered, however, and took charge of his grandchild, the father very willingly resigning the onerous burden.

    Từ trong câu: grandchild, recover, however, take, charge, father, willingly, resign

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 440 Volume 17, New Series, June 5, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would God like to have a grandchild with a black skin?

    Từ trong câu: grandchild, god, like, black, skin

    Horace Traubel, The Glebe 1914/04 (Vol. 2, No. 1): Collects. Nguồn: Project Gutenberg #63281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Wallace is the oldest grandchild of that institution.

    Từ trong câu: grandchild, mr, old, institution

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shall no child or grandchild support his tottering limbs to his couch, and lay him down to die in peace?

    Từ trong câu: grandchild, totter, child, support, limb, couch, lay, down

    William A. Smith, Lectures on the Philosophy and Practice of Slavery As Exhibited in the Institution of Domestic Slavery in the United States, with the Duties of Masters to Slaves. Nguồn: Project Gutenberg #41019. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Noble Fabricius here, a Senator of Augustus, well known to us of old days,’ said Tiberius, ‘lost a grandchild years ago.

    Từ trong câu: grandchild, noble, senator, well, know, old, day, lose

    John W., active 1886-1887 Graham, Neæra: A Tale of Ancient Rome. Nguồn: Project Gutenberg #47571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grandchild is the narrator again.

    Từ trong câu: grandchild, narrator, again

    «My Grandfather's Clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804923 (bản sửa đổi 9714332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On his left was an old woman in rusty black nursing an unpleasant grandchild, who made hideous demonstrations of friendship to young Thorne.

    Từ trong câu: grandchild, leave, old, woman, rusty, black, nurse, unpleasant

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I sat watching her with her first grandchild, so sweet in his exquisite hand-sewn little clothes, and suddenly I found myself crying hysterically.

    Từ trong câu: hysterically, grandchild, sit, watch, first, sweet, exquisite, hand

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grandchild

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandchild of rhodopis6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandchild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandchild trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandchild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandchild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandchild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandchild: Quá khứ đơn (16 câu), may và might (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.