Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandchild”

76 câu thật có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandchild nghĩa là cháu nội. grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandchild

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The wife and grandchild were convinced of his innocence, and full of gentle faith that the laws could never put a guiltless man to death.

    Từ trong câu: grandchild, wife, convince, full, gentle, faith, law, never

    Ann S. Stephens, Fashion and Famine. Nguồn: Project Gutenberg #40114. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grandchild does not like the wall clock and calls it "that vain, stuck-up thing on the wall".

    Từ trong câu: vain, grandchild, like, wall, clock, call, stick, up

    «My Grandfather's Clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804923 (bản sửa đổi 9714332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandchild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandchild trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandchild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandchild: Quá khứ đơn (16 câu), may và might (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.