Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandchild”

76 câu thật có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandchild nghĩa là cháu nội. grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandchild

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng grandchild

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandchild of rhodopis6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandchild

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandchild trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandchild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandchild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandchild?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandchild: Quá khứ đơn (16 câu), may và might (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.