Câu tiếng Anh có từ “grandchild”
76 câu thật có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandchild nghĩa là cháu nội. grandchild là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child of your son or daughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandchild
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A grandparent-grandchild relationship is usually much simpler than that of a parent and child.
Từ trong câu: grandchild, grandparent, relationship, usually, much, simple, parent, child
«Grandparent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21289 (bản sửa đổi 11001318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had cost much trouble to persuade the old man to come, for on this day he missed his lost grandchild more bitterly than ever.
Từ trong câu: grandchild, cost, much, trouble, persuade, old, man, come
Paul Heyse, In Paradise: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #33705. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandchild
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandchild of rhodopis | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandchild
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandchild trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ grandchild hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandchild xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandchild gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandchild?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandchild: Quá khứ đơn (16 câu), may và might (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.