Câu tiếng Anh có từ “graceful”
336 câu thật có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graceful nghĩa là duyên dáng. graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graceful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The impression made upon me by his kind reception, his dignified and elegant manners, and graceful conversation, will never be obliterated from my recollection.
Từ trong câu: elegant, graceful, impression, make, kind, reception, dignify, manner
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A majestic form and graceful motions will express themselves through the most barbarous and tasteless costume.
Từ trong câu: tasteless, form, graceful, motion, express, themselves, costume
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As she departed, Mr. Dashwood put up his feet, with the graceful remark, “Poor and proud, as usual, but she’ll do.”
Từ trong câu: up, usual, graceful, poor, proud, depart, mr, put
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But I hope that you will do us the honor to tell us,” added Aramis, in his politest tone and with his most graceful bow.
Từ trong câu: bow, polite, graceful, hope, honor, tell, add, tone
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she would say: "Ah, children, you will never see anything so graceful as the minuet.
Từ trong câu: so, will, anything, graceful, see, never, would, as
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The volume will be welcome, as a choice specimen of American literary talent, and a graceful souvenir of the distinguished poetess in whose honor it has been prepared.
Từ trong câu: poetess, volume, welcome, choice, specimen, literary, talent, graceful
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graceful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graceful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graceful trong kho câu?
- Kho câu có 336 câu có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graceful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graceful: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.