Câu tiếng Anh có từ “glumly”
27 câu thật có từ glumly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glumly nghĩa là ủ rũ. glumly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sullen manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glumly
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Then he turned to Boone, to find the old man looking glumly at him.
Từ trong câu: glumly, turn, find, old, man, look
H. Bedford-Jones, The Wilderness Trail. Nguồn: Project Gutenberg #67418. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not, he thought glumly, that he would be expected to buy return tickets.
Từ trong câu: glumly, think, expect, buy, return, ticket
Randall Garrett, Occasion ... for Disaster. Nguồn: Project Gutenberg #30434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He stared down glumly at his hands, which were gripping each other tightly.
Từ trong câu: glumly, stare, down, hand, grip, tightly
H. L. Gold, No Charge for Alterations. Nguồn: Project Gutenberg #31986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'm interested in the old ones right now," he told her glumly.
Từ trong câu: glumly, interest, old, one, right, now, tell
M. E. Knerr, The Sex Life of the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #40284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You promised not to fly at me,” he reminded her glumly.
Từ trong câu: glumly, promise, fly, remind
Israel Zangwill, Jinny the Carrier. Nguồn: Project Gutenberg #57836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course the Chief invited him to dinner, while the ranger and I looked glumly at each other.
Từ trong câu: glumly, course, chief, invite, dinner, ranger, look
Dama Margaret Smith, I Married a Ranger. Nguồn: Project Gutenberg #18538. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes,” the old man nodded glumly, “I won’t forget. ’Twas as if some big, horrible eye was lookin’ all over, slow but steady.
Từ trong câu: glumly, yes, old, man, nod, forget, big, horrible
L. Paul, Code. Nguồn: Project Gutenberg #73468. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Clyde looked at her glumly, glowering mentally, and not to be diverted so easily from the ills which he felt to be his.
Từ trong câu: glumly, look, mentally, divert, easily, ill, feel
Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Glumly reverting to his morning paper, he began to read and reread with dogged persistence each item of politics and foreign news--each gibbering advertisement.
Từ trong câu: glumly, morning, paper, begin, read, dog, persistence, item
Eleanor Hallowell Abbott, Molly Make-Believe. Nguồn: Project Gutenberg #18665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our infantry were coming back in larger numbers now, and I thought glumly of what the brigade-major had said the previous evening, "We are going to fight for this line."
Từ trong câu: glumly, come, back, large, number, now, think, major
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glumly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glumly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ glumly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glumly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glumly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glumly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glumly: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.