Câu tiếng Anh có từ “glumly”
27 câu thật có từ glumly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glumly nghĩa là ủ rũ. glumly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sullen manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glumly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Had not Mr. Stocks--now sitting glumly by her side--spoken the truth?
Từ trong câu: glumly, mr, stock, now, sit, side, speak, truth
John Buchan, The Half-Hearted. Nguồn: Project Gutenberg #17047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not, he thought glumly, that he would be expected to buy return tickets.
Từ trong câu: glumly, think, expect, buy, return, ticket
Randall Garrett, Occasion ... for Disaster. Nguồn: Project Gutenberg #30434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You promised not to fly at me,” he reminded her glumly.
Từ trong câu: glumly, promise, fly, remind
Israel Zangwill, Jinny the Carrier. Nguồn: Project Gutenberg #57836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I suppose you can't help doing it," he said glumly.
Từ trong câu: glumly, suppose, help, do
Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Buildings with red roofs are not marked as such on military maps, and I bent glumly over the map board.
Từ trong câu: glumly, build, red, roof, mark, military, map, bend
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes,” the old man nodded glumly, “I won’t forget. ’Twas as if some big, horrible eye was lookin’ all over, slow but steady.
Từ trong câu: glumly, yes, old, man, nod, forget, big, horrible
L. Paul, Code. Nguồn: Project Gutenberg #73468. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Clyde looked at her glumly, glowering mentally, and not to be diverted so easily from the ills which he felt to be his.
Từ trong câu: glumly, look, mentally, divert, easily, ill, feel
Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Work, of course, had to be done; but as little of it was done as might be, and that glumly, and not well.
Từ trong câu: glumly, work, course, little, well
Max, Sir Beerbohm, The dreadful dragon of Hay Hill. Nguồn: Project Gutenberg #75341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glumly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glumly trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ glumly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glumly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glumly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glumly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glumly: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.