Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glumly”

27 câu thật có từ glumly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glumly nghĩa là ủ rũ. glumly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sullen manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glumly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "That is so," agreed the professor glumly, "and what is worse, they must have recognized us."

    "Đúng vậy," giáo sư ủ rũ đồng ý, "và điều tệ hơn là họ chắc chắn đã nhận ra chúng ta."

    Từ trong câu: glumly, agree, professor, bad, recognize

    John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I apologise for coming,” he said glumly; “but this business must be settled one way or the other.”

    Từ trong câu: glumly, apologise, come, business, settle, way

    John Galsworthy, The Forsyte saga, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Work, of course, had to be done; but as little of it was done as might be, and that glumly, and not well.

    Từ trong câu: glumly, work, course, little, well

    Max, Sir Beerbohm, The dreadful dragon of Hay Hill. Nguồn: Project Gutenberg #75341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glumly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glumly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ glumly hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glumly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glumly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glumly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glumly: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.