Câu tiếng Anh có từ “gee”
64 câu thật có từ gee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gee nghĩa là ôi. gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gee
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Then the smile faded and he said: “Gee, I needed that eight dollars, Arn.
Từ trong câu: gee, smile, fade, need, eight, dollar
Ralph Henry Barbour, Guarding His Goal. Nguồn: Project Gutenberg #62590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As if the old ladies were vegetables that had gone wrong, by gee! he thought.
Từ trong câu: gee, lady, old, vegetable, go, wrong, think
Various, The Century Illustrated Monthly Magazine (May 1913) Vol. LXXXVI. New Series: Vol. LXIV. May to October, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #53286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Gee!” sighed Dan a few minutes later as he pulled the covers down and rolled under them.
Từ trong câu: gee, sigh, minute, late, pull, cover, down, roll
Ralph Henry Barbour, Four Afoot: Being the Adventures of the Big Four on the Highway. Nguồn: Project Gutenberg #50983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Gee hup," said the Tinker, and he followed the ass.
Từ trong câu: gee, tinker, follow
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly he called the clerk of the yamen, and asked concerning "the beautiful gee sang Chun Yang Ye."
Từ trong câu: gee, accordingly, call, clerk, ask, concern, beautiful, sing
Horace Newton Allen, Korean Tales Being a collection of stories translated from the Korean folk lore, together with introductory chapters descriptive of Korea. Nguồn: Project Gutenberg #55539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith separated from Gee but they never got divorced.
Từ trong câu: gee, smith, separate, never, get, divorce
«Bessie Smith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197700 (bản sửa đổi 10044826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gee--no; I never cherished that thought, sir.
Từ trong câu: gee, never, cherish, think, sir
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gee--" she read on--"did I say all that while I was caffeinated?
Từ trong câu: caffeinate, gee, read
Evelyn E. Smith, Helpfully Yours. Nguồn: Project Gutenberg #31644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hitched the steers to it, stepped back, swung my whip, and yelled, "Gee there," and they did "gee."
Từ trong câu: yell, hitch, gee, steer, step, back, swing, whip
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like a big, blubbery, smear-faced school-boy he complained, "Gee!
Từ trong câu: blubbery, like, big, face, school, boy, complain, gee
Sinclair Lewis, The Innocents: A Story for Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #25430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gee whiz | 197 lần |
| gee patchin | 56 lần |
| hully gee | 52 lần |
| nan gee | 139 lần |
| gee gees | 19 lần |
| gee whizz | 18 lần |
| shooks gee | 14 lần |
| gee wug | 10 lần |
| gee whoa | 12 lần |
| gee woh | 9 lần |
| sug gee | 9 lần |
| gee hup | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gee trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ gee hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gee: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.