E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gee”

54 câu thật có từ gee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gee nghĩa là ôi. gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gee

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “Gee, what an improvement over the trenches in France!” remarked Will one day.

    Từ trong câu: gee, improvement, remark, day

    Laura Lee Hope, The Outdoor Girls at Wild Rose Lodge; Or, The Hermit of Moonlight Falls. Nguồn: Project Gutenberg #4988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Gee, I'll bet we forgot the lunch!" exclaimed Fred, as the cars rolled down Elm Road.

    Từ trong câu: forget, lunch, bet, gee, exclaim, car, roll, down

    Alice Dale Hardy, The Riddle Club at Sunrise Beach. Nguồn: Project Gutenberg #70321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gee whiz197 lần
gee patchin56 lần
hully gee52 lần
nan gee139 lần
gee gees19 lần
gee whizz18 lần
shooks gee14 lần
gee wug10 lần
gee whoa12 lần
gee woh9 lần
sug gee9 lần
gee hup9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gee trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ gee hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gee: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.