Câu tiếng Anh có từ “gee”
54 câu thật có từ gee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gee nghĩa là ôi. gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gee
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng gee
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gee whiz | 197 lần |
| gee patchin | 56 lần |
| hully gee | 52 lần |
| nan gee | 139 lần |
| gee gees | 19 lần |
| gee whizz | 18 lần |
| shooks gee | 14 lần |
| gee wug | 10 lần |
| gee whoa | 12 lần |
| gee woh | 9 lần |
| sug gee | 9 lần |
| gee hup | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gee trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ gee hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gee: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.