Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “gee”

54 câu thật có từ gee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gee nghĩa là ôi. gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Gee--" she read on--"did I say all that while I was caffeinated?

    Từ trong câu: caffeinate, gee, read

    Evelyn E. Smith, Helpfully Yours. Nguồn: Project Gutenberg #31644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hitched the steers to it, stepped back, swung my whip, and yelled, "Gee there," and they did "gee."

    Từ trong câu: yell, hitch, gee, steer, step, back, swing, whip

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like a big, blubbery, smear-faced school-boy he complained, "Gee!

    Từ trong câu: blubbery, like, big, face, school, boy, complain, gee

    Sinclair Lewis, The Innocents: A Story for Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #25430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gee whiz197 lần
  • gee patchin56 lần
  • hully gee52 lần
  • nan gee139 lần
  • gee gees19 lần
  • gee whizz18 lần
  • shooks gee14 lần
  • gee wug10 lần
  • gee whoa12 lần
  • gee woh9 lần
  • sug gee9 lần
  • gee hup9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gee trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ gee hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gee: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.