Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gee”

64 câu thật có từ gee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gee nghĩa là ôi. gee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of force equal to the force exerted by gravity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gee

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “Gee, Sis,” he said, “what can be the matter with Jim?

    Từ trong câu: gee, matter

    Grace May North, Dixie Martin, the Girl of Woodford's Cañon. Nguồn: Project Gutenberg #46871. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could drive them by just calling "Gee and Haw".

    Từ trong câu: gee, drive, call

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gee, that would make people gossip if they could get hold of only a few chapters of it!

    Từ trong câu: gee, make, people, gossip, get, hold, chapter

    E. Phillips Oppenheim, Ambrose Lavendale, Diplomat. Nguồn: Project Gutenberg #55760. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They never could get me to gee nor haw.

    Từ trong câu: gee, never, get

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But, gee whiz, we can't take her on a hike like this," protested the sergeant.

    Từ trong câu: hike, gee, take, like, protest

    George Barr McCutcheon, Jane Cable. Nguồn: Project Gutenberg #5971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And as for being old, gee, I’ve seen a heap of younger folks that couldn’t have shown half her pep!”

    Từ trong câu: heap, gee, old, see, young, folk, show, half

    Ralph Henry Barbour, Nid and Nod. Nguồn: Project Gutenberg #71633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, no; it was no stroke that would let a man stand on his legs, like a horse between the shafts, and then walk off as soon as you can say “Gee!”

    Từ trong câu: stroke, gee, let, man, stand, leg, like, horse

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hully gee," said he, "dose mugs can't phase me.

    Từ trong câu: dose, phase, gee

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gee

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gee whiz197 lần
gee patchin56 lần
hully gee52 lần
nan gee139 lần
gee gees19 lần
gee whizz18 lần
shooks gee14 lần
gee wug10 lần
gee whoa12 lần
gee woh9 lần
sug gee9 lần
gee hup9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gee trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ gee hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gee: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.