Câu tiếng Anh có từ “gaiety”
164 câu thật có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaiety nghĩa là sự vui vẻ. gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaiety
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The characteristics of ornate curves, prettiness, and gaiety can also be found in the painting and sculpture of the period.
Từ trong câu: gaiety, ornate, characteristic, curve, find, paint, sculpture, period
«Art History/Movements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30401 (bản sửa đổi 4308231). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Miss Crawford came with looks of gaiety which seemed an insult, with friendly expressions towards herself which she could hardly answer calmly.
Từ trong câu: gaiety, insult, miss, come, look, seem, friendly, expression
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The horror of that night could not be obliterated by splendid ceremonies, by studious attention, or by all the pomp and gaiety of the court.
Từ trong câu: gaiety, horror, night, ceremony, attention, court
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The unfaltering courage and gaiety with which he faced his adventures and misfortunes win our admiration, but his life can strike no one as literary.
Từ trong câu: courage, gaiety, admiration, misfortune, literary, adventure, face, win
Aubrey F. G. Bell, Portuguese literature. Nguồn: Project Gutenberg #75425. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The family circle became greatly contracted; and though the Miss Bertrams had latterly added little to its gaiety, they could not but be missed.
Từ trong câu: miss, little, circle, gaiety, family, contract, though, could
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It couldn’t be helped!” cried Daisy with tense gaiety.
Từ trong câu: tense, help, cry, daisy, gaiety
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Few people could suspect how subtly profound he really was beneath the mask of that cynical gaiety of his.
Từ trong câu: subtly, cynical, people, suspect, profound, really, beneath, mask
H. G. Wells, Tales of Space and Time. Nguồn: Project Gutenberg #27365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaiety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckless gaiety | 51 lần |
| whirl of gaiety | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaiety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaiety trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaiety gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaiety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaiety: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.