Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gaiety”

161 câu thật có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gaiety nghĩa là sự vui vẻ. gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gaiety

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The gaiety in dress was answered by gaiety of life.

    Từ trong câu: gaiety, dress, answer, life

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This festival is celebrated with grandeur and gaiety at Sarnath, and is attended by a large mass of followers.

    Từ trong câu: gaiety, festival, celebrate, attend, large, mass, follower

    «The Varanasi Heritage Dossier/The Ganga river System, the Symbol of Indian Culture: The Natural and Cultural Heritage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151790 (bản sửa đổi 2721742). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the spring, the corn-field is planted by her and the youngsters, in a vein of gaiety and frolic.

    Từ trong câu: gaiety, frolic, spring, corn, field, plant, vein

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They prove, rather, that Greek belief that the great crashes are preceded by a louder merriment and a wilder gaiety.

    Từ trong câu: gaiety, crash, prove, rather, belief, great, precede, loud

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The horror of that night could not be obliterated by splendid ceremonies, by studious attention, or by all the pomp and gaiety of the court.

    Từ trong câu: gaiety, horror, night, ceremony, attention, court

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gaiety

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reckless gaiety51 lần
whirl of gaiety34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaiety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaiety trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gaiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaiety gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaiety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaiety: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.