Câu tiếng Anh có từ “gaiety”
161 câu thật có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaiety nghĩa là sự vui vẻ. gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaiety
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At her age every girl likes a little gaiety, and in my position I have never been able to give it to her.
Từ trong câu: gaiety, age, every, girl, like, little, position, never
Mrs. Oliphant, Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This natural gaiety helps to explain their many and varied dances, one of which consists in their running round after each other in a circle.
Từ trong câu: gaiety, natural, help, explain, many, varied, dance, consist
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was an important part of her existence, but she also enjoyed the things of this world and was often full of fun and gaiety.
Từ trong câu: gaiety, important, part, existence, enjoy, thing, world, often
Florence Howe Hall, Memories grave and gay. Nguồn: Project Gutenberg #59083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, he had another strange fancy, which was always to believe that the causes of his sadness created the gaiety of others.
Từ trong câu: create, gaiety, sadness, besides, another, strange, fancy, always
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a general air of prosperity and a spirit of gaiety which one does not usually associate with our Dutch cousins in the depressing humid atmosphere of Holland.
Từ trong câu: humid, general, air, prosperity, spirit, gaiety, usually, associate
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaiety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckless gaiety | 51 lần |
| whirl of gaiety | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaiety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaiety trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaiety gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaiety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaiety: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.