Câu tiếng Anh có từ “gaiety”
164 câu thật có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaiety nghĩa là sự vui vẻ. gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaiety
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Imagining that I, too, was hurrying towards gaiety and sharing their intimate excitement, I wished them well.
Từ trong câu: gaiety, towards, imagine, intimate, wish, share, excitement, hurry
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We went into her boudoir, and till we got there her gaiety remained, for the servants were coming and going.
Từ trong câu: gaiety, go, till, get, remain, servant, come
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought I was receiving into my house innocence, gaiety, a charming companion for my lost Bertha.
Từ trong câu: charming, gaiety, think, receive, house, charm, companion, lose
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a kind of gaiety in the thing, as if he were bursting with some good news.
Từ trong câu: news, gaiety, kind, thing, burst, good
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For myself, I felt elated at the thought that we were nearing the end of our task, and I caught something of Holmes’s gaiety.
Từ trong câu: end, gaiety, feel, think, we, elated, myself, our
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He amused the company with accounts of the army in Belgium; where nothing but fetes and gaiety and fashion were going on.
Anh ta khiến cả nhóm thích thú với những tài khoản của quân đội ở Bỉ; nơi không có gì ngoài những lễ hội, niềm vui và thời trang đang diễn ra.
Từ trong câu: fete, amuse, company, account, army, nothing, gaiety, fashion
William Makepeace Thackeray, Vanity Fair. Nguồn: Project Gutenberg #599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaiety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckless gaiety | 51 lần |
| whirl of gaiety | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaiety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaiety trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaiety gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaiety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaiety: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.