Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gaiety”

164 câu thật có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gaiety nghĩa là sự vui vẻ. gaiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gay feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gaiety

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His premature death has eclipsed the honest gaiety of this nation--"he should have died hereafter."

    Từ trong câu: gaiety, death, honest, nation, die

    Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I took care that no reproachful look at the gaiety that wrung my soul should betray my secret.

    Từ trong câu: gaiety, take, care, look, soul, betray, secret

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were it only to follow your example, I should be glad to know the cause of this extreme gaiety."

    Từ trong câu: gaiety, follow, example, glad, know, cause, extreme

    Gustave Aimard, The Trapper's Daughter: A Story of the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #42119. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A holy spirit of liberty should dominate our conversations and serve to instil into them a gentle and moderate gaiety.

    Từ trong câu: dominate, gaiety, instil, holy, spirit, liberty, conversation, serve

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That she should exclaim at all was surprising, but that she should do it with gaiety was miraculous.

    Từ trong câu: surprising, exclaim, gaiety, surprise

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gaiety

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reckless gaiety51 lần
whirl of gaiety34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaiety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaiety trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ gaiety hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gaiety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaiety gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaiety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaiety: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (22 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.