Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fracture”

161 câu thật có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fracture nghĩa là gãy xương. fracture là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: violate or abuse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fracture

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In reality, they were so strong that they fractured the boat transporting them in half.

    Từ trong câu: fracture, reality, strong, boat, transport, half

    «Yoimongba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197703 (bản sửa đổi 10619880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He claimed to have suffered wounds and fractures all over his body.

    Từ trong câu: fracture, claim, suffer, wound, body

    «Activists claim sexual abuse and torture at the hands of Tanzanian authorities», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3016267 (bản sửa đổi 4870091). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He suffered numerous fractures to his facial bones.

    Từ trong câu: fracture, suffer, numerous, facial, bone

    «Henri Paul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962015 (bản sửa đổi 10791983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He paid no attention to any observation of this kind, and in a few instants his elbow joint was fractured.

    Từ trong câu: fracture, paid, attention, observation, kind, elbow, joint

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She also forced the unwilling admission that so far as the fracture of the leg was concerned the bones had knit perfectly.

    Cô cũng buộc phải thừa nhận một cách miễn cưỡng rằng đối với vết gãy ở chân thì các xương đã dính chặt vào nhau một cách hoàn hảo.

    Từ trong câu: fracture, force, unwilling, admission, far, leg, concern, bone

    Isaac Newton Stevens, An American Suffragette. Nguồn: Project Gutenberg #22285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A wine shop, gashed and fractured, said "hush!" to us as we passed; the shell-holed streets gaped at the indifferent, unconcerned sky.

    Từ trong câu: fracture, wine, shop, hush, pass, shell, hole, street

    Patrick, 1890?-1963 MacGill, The Great Push: An Episode of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #54871. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it caught my eye that the corner of the marble table near me was fractured.

    Từ trong câu: catch, corner, fracture, near, marble, eye, table

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boy had suffered a fracture of the thigh-bone, and the surgeon--because of a hasty and ill-considered diagnosis, I believed--had treated him for a bruised hip.

    Từ trong câu: diagnosis, boy, suffer, fracture, thigh, bone, surgeon, because

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fracture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydraulic fracture48 lần
compound fracture113 lần
conchoidal fracture34 lần
fracture skull74 lần
osteoporotic fracture19 lần
skull fracture50 lần
comminuted fracture13 lần
hip fracture33 lần
radial fracture14 lần
fracture limb47 lần
nightstick fracture11 lần
rib fracture16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fracture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fracture trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fracture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fracture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fracture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fracture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (13 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.