Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fracture”

161 câu thật có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fracture nghĩa là gãy xương. fracture là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: violate or abuse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fracture

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • My travelling companion had a bad time on occasions with his fracture, although it was better than we had hoped.

    Từ trong câu: fracture, travel, companion, bad, time, occasion, although, better

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Diagnosis of such an accident is more difficult than in the case of any other fracture.

    Từ trong câu: diagnosis, fracture, accident, difficult, case

    United States. Bureau of Animal Industry, Special report on diseases of cattle. Nguồn: Project Gutenberg #30310. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In cases of fracture the distal portion of the track is in consequence many times larger than the proximal.

    Từ trong câu: proximal, case, fracture, portion, track, consequence, many, time

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fracture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydraulic fracture48 lần
compound fracture113 lần
conchoidal fracture34 lần
fracture skull74 lần
osteoporotic fracture19 lần
skull fracture50 lần
comminuted fracture13 lần
hip fracture33 lần
radial fracture14 lần
fracture limb47 lần
nightstick fracture11 lần
rib fracture16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fracture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fracture trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fracture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fracture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fracture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fracture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (13 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.