Câu tiếng Anh có từ “fracture”
160 câu thật có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fracture nghĩa là gãy xương. fracture là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: violate or abuse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fracture
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It's a nice clean fracture, and it'll go on all right, I've no doubt.
Từ trong câu: fracture, nice, clean, go, right, doubt
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With little or no confining pressure, the rock will fracture, as you would expect.
Từ trong câu: fracture, confine, little, pressure, rock, expect
«Historical Geology/Physical properties of rocks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290529 (bản sửa đổi 3318511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Much of the shallower depths consist of fractured material, and will also need support against movement and collapse.
Từ trong câu: fracture, much, shallow, depth, consist, material, need, support
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A rock under enough stress will fracture, or break.
Từ trong câu: fracture, rock, enough, stress, break
«High School Earth Science/Stress in the Earth's Crust», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=233714 (bản sửa đổi 4651731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Being agile, they get up and lie at will without doing injury to the fractured member.
Từ trong câu: agile, get, up, lie, do, injury, fracture, member
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fracture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fracture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fracture trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fracture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fracture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fracture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fracture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.