Câu tiếng Anh có từ “fracture”
153 câu thật có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fracture nghĩa là gãy xương. fracture là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: violate or abuse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fracture
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This causes white fractures to form on the surface and give white cast iron the name.
Từ trong câu: fracture, cause, white, form, surface, give, cast, iron
«Cast iron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27860 (bản sửa đổi 10289279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The metal simply rips up, making a report at the moment of fracture as loud as a gun.
Từ trong câu: fracture, rip, metal, simply, up, make, report, moment
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She also forced the unwilling admission that so far as the fracture of the leg was concerned the bones had knit perfectly.
Cô cũng buộc phải thừa nhận một cách miễn cưỡng rằng đối với vết gãy ở chân thì các xương đã dính chặt vào nhau một cách hoàn hảo.
Từ trong câu: fracture, force, unwilling, admission, far, leg, concern, bone
Isaac Newton Stevens, An American Suffragette. Nguồn: Project Gutenberg #22285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose the son of a skilful doctor is tripped by a stone in his path, which causes him to fall and fracture a limb.
Từ trong câu: fracture, limb, skilful, suppose, son, doctor, trip, stone
de Lisieux, Saint Thérèse, Thoughts of the servant of God, Thérèse of the Child Jesus. Nguồn: Project Gutenberg #72720. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The main treatment used to reduce fractures are lifestyle changes, such as exercise, and use of medication.
Từ trong câu: lifestyle, main, treatment, use, reduce, fracture, change, exercise
«Exercise as it relates to Disease/The role aerobic exercise can play as a treatment for osteoporosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293958 (bản sửa đổi 3255191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Raise the injured part, apply cold compresses, and treat as a fracture or broken bone.
Từ trong câu: compress, raise, injure, part, apply, cold, treat, fracture
«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fracture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fracture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fracture trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fracture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fracture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fracture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fracture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.