Câu tiếng Anh có từ “fracture”
161 câu thật có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fracture nghĩa là gãy xương. fracture là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: violate or abuse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fracture
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Bone fractures happen when a bone is damaged by stress.
Từ trong câu: fracture, bone, happen, damage, stress
«Bone fracture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320712 (bản sửa đổi 10813066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Suppose the son of a skilful doctor is tripped by a stone in his path, which causes him to fall and fracture a limb.
Từ trong câu: fracture, limb, skilful, suppose, son, doctor, trip, stone
de Lisieux, Saint Thérèse, Thoughts of the servant of God, Thérèse of the Child Jesus. Nguồn: Project Gutenberg #72720. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When compelled to walk, if pain is excruciating, the animal hops with the sound leg, no weight being supported by the fractured member.
Từ trong câu: hop, walk, pain, animal, sound, leg, weight, support
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fracture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fracture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fracture trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ fracture hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fracture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fracture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fracture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fracture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (13 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.